Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] ていい

Cấu trúc

ていい ( Có thể…/ được phép… )

[N/Na でいい] [A-くていい] [V-ていい]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Diễn tả sự cho phép, nhượng bộ. Có nghĩa giống với mục 1 và mục 4 của 「…てもいい」 , nhưng 「…ていい」 toàn dùng trong văn nói.→ tham khảo 【てもいい】 1、【てもいい】4

Được đóng lại.