Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] それゆえ

Cấu trúc

【それゆえ】  Do đó

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Dùng để nối câu với câu, biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả. Lối nói kiểu cách, dùng trong văn viết. Thường dùng trong những bài viết về toán học, triết học, v.v… Cũng nói 「それゆえに」、「ゆえに」。

Được đóng lại.