Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] そこへいくと

Cấu trúc

そこへいくと ( So với / chẳng bù với )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Biểu thị ý nghĩa 「それとくらべると」 (so với chuyện ấy, điều ấy). Theo sau thường là những lối nói diễn đạt sự so sánh. Dùng trong văn nói.

Được đóng lại.