Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] げ

Cấu trúc

げ  (Có) vẻ

[ Naげ]  [ A-げ]  [R-げ]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Được gắn vào sau thân từ của tính từ hoặc dạng liên dụng của động từ, để tạo thành một tính từ ナ, chỉ dáng vẻ, tình trạng do tính từ hoặc động từ đó biểu thị. Trong các ví dụ có thể thay bằng「…そう」 , như「退屈そう」,「悲しそう…」, nhưng「…げ」 là cách nói mang tính văn viết. Cũng có trường hợp được xem như là cách nói mang tính thành ngữ như ở ví dụ (4).

Được đóng lại.