Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] けれど

Cấu trúc 1

けれど ( Nhưng )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Cấu trúc 2

..けれど ( Nhưng )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Được gắn vào sau một mệnh đề, để biểu thị ý nghĩa sự việc được triển khai tiếp theo khác với những điều được dự đoán từ sự việc trình bày trong đó. Tuy là cách nói theo liên kết ngược, nhưng không nhất thiết phải diễn tả ý trái ngược, mà cũng sử dụng làm từ mào đầu như ở ví dụ (5). Hơi mang tính văn viết, nhưng cũng sử dụng trong văn viết có phong cách thân mật.

Cấu trúc 3

…けれど (đấy)ạ …

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Sử dụng hình thức tỉnh lược câu giữa chừng để trình bày lí lẽ hoặc giải thích sự tình bằng một ngữ điệu mềm mỏng. Cũng sử dụng để yêu cầu gián tiếp như ở ví dụ (4), (5), (6). Dùng sau những câu ở thể lịch sự lẫn những câu ở thể thông thường. Khi đi sau câu ở thể lịch sự, sẽ làm cho câu nói vừa lịch sự vừa mềm mỏng. Đây là từ dùng trong văn nói.

Được đóng lại.