Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] けど

Cấu trúc 1

けど ( Nhưng / nhưng mà )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Là cách nói thân mật của 「けれど」 thường không sử dụng trong hội thoại lịch sự.
→tham khảo【 けれど

Cấu trúc 2

…けど ( Nhưng… )

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Là cách nói thân mật của 「けれど」 . Nếu gắn vào sau những câu ở thể lịch sự, thì sẽ phần nào có vẻ nữ tính hơn.
→ tham khảo【 けれど

Được đóng lại.