Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] くわえて

Cấu trúc

くわえて ( Cộng thêm / thêm nữa )

[NくわえてN]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Nghĩa là “thêm vào đó, không chỉ như thế, hơn nữa”. Đây là cách nói mang tính văn viết. Cũng còn có cách nói kiểu cách hơn trong văn viết là「くわうるに」。

Được đóng lại.