Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] くせ

Cấu trúc

[Nのくせに] [Naなくせに] [A/V くせに]

Cấu trúc 1

…くせに … mà

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Cấu trúc 2

…くせして….mà

Ví dụ

①  かれは、自分じぶんではできないくせして、いつもひとのやりかたについてああだこうだとう。
  Anh ta bản thân thì chẳng làm được mà lúc nào cũng nói cách làm của người khác là phải như thế này, như thế kia.

②  ひとのやりかたにけちつけるんじゃないの。自分じぶんではできないくせして。
  Đừng có chê bai cách làm của người khác. Bản thân thì làm không được, vậy mà …

③  このひとおおきなからだのくせして、ほんとにちからがないんだから。
  Người này, tuy to xác nhưng thực ra chẳng có sức lực gì.

④  こどものくせしておとなびたもののかたをするだな。
  Con nít con nôi mà bày đặt ăn nói như người lớn.

⑤  きなくせして、きらいだといはっている。
  Trong bụng thì thích mà ngoài mặt cứ khăng khăng bảo là ghét.

Ghi chú :

Đồng nghĩa với 「くせに」 nhưng trong nhiều trường hợp, đem lại một cảm giác thân mật hơn.

Cấu trúc 3

そのくせ dù vậy

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Được đóng lại.