[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] がかる

Cấu trúc

がかる ( Gần với / nghiêng về / thiên về )

[NがかったN]

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Đi với danh từ, diễn tả ý nghĩa mang một vài tính chất của sự vật đó. Số lượng danh từ được sử dụng rất giới hạn. Cũng được dùng với hình thức 「Nがかっている」 như (3).