Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] かわりに

Cấu trúc

かわりに ( Thay vào đó / bù lại )

[Nのかわりに] [Vかわりに]

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Sử dụng trong trường hợp thay thế cho người hay vật khác, như trong ví dụ (1), (2), (3) hoặc trong trường hợp diễn tả ý nghĩa “tuy có những điều tốt nhưng cũng có những điều không tốt”, hoặc ngược lại “tuy có những điều không tốt nhưng cũng có những điều tốt”, như trong ví dụ (4), (5).

Được đóng lại.