[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] おまけに ( Đã thế lại còn )

Cấu trúc  

おまけに ( Đã thế lại còn )

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn đạt nội dung “ngoài một vài tình thế, tính chất còn thêm một tình thế, tính chất giống như vậy”. Ý nghĩa là「そのうえ」 (thêm nữa). Cách nói「おまけに…まで」 như ví dụ (1), (2), (3) diễn đạt ý mức độ cao hơn. Đây là cách dùng thân mật trong văn nói.