[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] おぼえはない

Cấu trúc I

V-られるおぼえはない

tôi không đáng bị … / anh không đủ tư cách để…

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Đi sau động từ thể bị động 「V-られる」 . Nêu ra hành động của đối phương và diễn đạt ý “tôi không nhớ là tôi đã từng làm những việc để đến nỗi bị anh đối xử như vậy”. Cách nói này có ý phê bình đối phương.

Cấu trúc II

V-たおぼえはない tôi không nhớ là đã…

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Có nghĩa là “tôi không nhớ mình đã từng làm một chuyện như thế”. Dùng trong trường hợp thanh minh cho bản thân khi bị phê bình.