[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] おなじ

Cấu trúc I

…とおなじ giống / giống như / cùng/chẳng khác gì

[Nとおなじ] [Vのとおなじ]

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn đạt ý 2 sự vật, sự việc giống nhau.

Cấu trúc II

おなじV-るなら/のだったら đằng nào cũng V thì thà…

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn đạt ý “một khi đã thực hiện hành động như nhau thì …”. Để thực hiện một hành vi có nhiều cách, nhiều phương pháp và cách nói này dùng để nói tới phương pháp tối ưu trong số đó. Như「どうせなら」、「せっかくなら」。