[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] おきに ( Cứ cách…)

Cấu trúc

おきに ( Cứ cách…)

[Từ chỉ số lượng+おきに]

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Chủ yếu là gắn vào sau những từ chỉ thời gian, cự li để chỉ ý nghĩa “có một khoảng cách thời gian hoặc một cự li nào đó”. Ví dụ (4) và (5) tuy không phải là về cự li, nhưng trường hợp những vật xếp thành hàng, vẫn dùng với nghĩa chỉ cự li. Trường hợp có nghĩa là 1 điểm trên trục thời gian hay cự li thì có thể thay thế bằng 「ごとに」 như ở các ví dụ từ (1) đến (3). Tuy nhiên ở trường hợp đơn vị số lượng là 1, nếu đổi 「おきに」 thành 「ごとに」 thì nghĩa sẽ thay đổi, như trong ví dụ sau.

(Vd)1年おきに大会が開かれる。Cứ cách 1 năm người ta lại tổ chức đại hội 1 lần (2 năm 1 lần).

  1年ごとに大会が開かれる。 Mỗi năm người ta tổ chức đại hội 1 lần (1 năm 1 lần).