[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] …あいだに  ( trong khi / trong lúc / trong khoảng )

 …あいだに  trong khi / trong lúc / trong khoảng

[Nのあいだに]

[Naなあいだに]

[Aーいあいだに]

[Vーている/Vーるあいだに]

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Diễn tả khoảng thời gian diễn ra một trạng thái hay hành động kéo dài. Đứng sau từ này sẽ là câu diễn đạt hành động hay sự việc được tiến hành vào một thời điểm nào đó trong khoảng thời gian trên. Trong câu đứng sau này, vị ngữ là động từ và có hình thái như 「…する」「…しはじめる」「…になる」」 v.v… tức là không diễn tả sự kéo dài.

Ví dụ:

 (sai)     授業の間にずっとおしやべりをし ていた。

 (đúng)  授業の間に3回質問をした。

              Trong giờ học, tôi đã ba lần đặt câu hỏi.

Khi nói về sự việc trong quá khứ có thể sử dụng cách nói 「…たあいだに」 . Còn như ví dụ (5), khi chủ thể hành động của vế trước và vế sau khác nhau thì được hiểu là hai người thực hiện hành động song song, cùng lúc với nhau.

 

Bài viết phù hợp với bạn