[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] ようやく

Đọc tiếp »

Bài 49 : Các ngày trong tháng và các tháng trong năm

Đọc tiếp »

Bài 48 : Số đếm trong tiếng nhật

Đọc tiếp »

Bài 47 : Cách đổi động từ sang danh từ

Đọc tiếp »

Bài 46 : Động từ thể từ điển + MAE NI

Đọc tiếp »

Bài 45 : MORAIMASU

Đọc tiếp »

Bài 44 : Động từ thể TE + KARA

Đọc tiếp »

Bài 43 : Cách dùng DESHÔ

Đọc tiếp »

Bài 42 : ICHIBAN

Đọc tiếp »

Bài 41 : Diễn đạt năng lực hoặc khả năng

Đọc tiếp »

Bài 40 : 3 nhóm động từ

Đọc tiếp »

Bài 39 : TO OMOIMASU

Đọc tiếp »