[ Từ Vựng ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

  Đọc tiếp »

[ Từ Vựng ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

  Đọc tiếp »

[ Từ Vựng ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

  Đọc tiếp »

[ Từ Vựng ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

    Đọc tiếp »

[ Từ Vựng ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

  Đọc tiếp »

[ Từ Vựng ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

  Đọc tiếp »

[ Từ Vựng ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

  Đọc tiếp »

[ Từ Vựng ] Bài 43 : やきしそうですね。

  Đọc tiếp »

[ Từ Vựng ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

  Đọc tiếp »

[ Từ Vựng ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

  Đọc tiếp »

[ Từ Vựng ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

  Đọc tiếp »

[ Từ Vựng ] Bài 39 : 遅れてすみません

  Đọc tiếp »