[ Ngữ Pháp N3 ] なんて ( Quá cừ …. )

Nghĩa:

quá cừ / quá quắt / quá đáng

Cách sử dụng:
được sử dụng để “diễn tả tâm trạng kinh ngạc, nể phục; hoặc ngạc nhiên,  hoặc khiếp đảm đối với một mức độ đáng sợ”.

Dạng sử dụng:
なんていうN
Ví dụ:
 
① あなたって(ひと)は、なんていう(ひと)なの。
     Cậu là một người cừ thật đấy.
 
なんてすばらしいんだろう。
     Tuyệt vời đấy chứ nhỉ.
 
あれだけの仕事(しごと)一日(いちにち)片付(かたづ)けてしまうなんて、なんていう早業(はやわざ)だろう。
     Trong một ngày mà thu xếp xong một công việc cỡ đó, thật là nhanh nhẹn, chóng vánh.
 
④ 温泉旅行(おんせんりょこう)のプレゼントなんて年寄(としよ)りにとても(よろこ)ばれますよ。
      Quà tặng là một chuyến du lịch tắm suối nước nóng thì người cao tuổi sẽ thích lắm đấy.
 
旅行(りょこう)()けるなんていいなあ。
     Được đi du lịch thích nhỉ.
 
なんてことだ。ひどい(はなし)だ。動画ニュースを見た後 )
     Chuyện gì thế này. Thật khủng khiếp. ( sau khi xem tin tức xong )
 
⑦ 事故(じこ)子供(こども)(うしな)ってしまうなんて、なんてことだ。
     Bị mất đứa con trong một tai nạn, thật là một điều quá sức chịu đựng.
 
友人(ゆうじん)見殺(みごろ)しにするなんて、あなたってなんて(ひと)なの。
     Nhìn bạn mình chết mà không tiếp cứu. Anh là loại người gì thế?
 
一家(いっか)そろって海外旅行(かいがいりょこう)だなんて、うらやましいですね。
     Cả nhà đông đủ cùng nhau đi du lịch nước ngoài, tôi thèm được như thế biết bao.
 
あなたにそんなことを()うなんて、(じつ)にひどい(おとこ)だ。
     Nói với một anh một lời như thế thì hắn ta thực là một thứ đàn ông đáng tởm.
 
こんなところであなたに()うなんて、びっくりしましたよ。
     Không ngờ gặp lại anh ở một chỗ thế này.
 
こんな(やす)給料(きゅうりょう)でまじめに(はたら)くなんてばからしい。
    Với mức lương thấp như thế này thì làm việc nghiêm túc là chuyện điên rồ.
 
⑬ あんな(なま)(もの)一生懸命働(いっしょうけんめいはたら)きたいなんて、(うそ)()まっているでしょう。
     Một kẻ lười biếng như thế mà lại nói là muốn làm việc chăm chỉ thì nhất định là nói dối.
 
⑭ この吹雪(ふぶき)(なか)()ていくなんて、(いのち)()てに()くようなものだ。
      Trong cơn bão tuyết như thế này mà lại ra đi, chẳng khác nào đi bán mạng mình.