[ Ngữ Pháp N3 ] なんて ( Gọi là gì … )

Nghĩa:

Gì / Tên là gì / Gọi là gì

Cách sử dụng:
『なんて』đi trước các các động từ như 「言」「書v.v. để diễn tả ý rằng: “nội dung đó không rõ”.
Đây là cách nói thân mật, suồng sã của なんと hoặc 「なんという」
Là cách nói thân mật, suồng sã của 「なんと/なんというN
 

Dạng sử dụng:

N
なんて
N
なんていうN
Ví dụ:
 
よく()こえないのですが、あの(ひと)はなんて()っているのですか。
     Tôi không nghe rõ, vậy chớ người ấy nói gì vậy?
 
この()はなんて()いてあるのか()からない。
     Tôi không biết chữ này viết gì.
 
このことを()ったら、お(かあ)さんなんて(おも)うかしら。
     Nếu biết chuyện này, không biết mẹ sẽ nghĩ gì.
 
なんて言っているんですか。
     Anh đang nói gì thế?
 
さっき()(ひと)はなんていう(ひと)ですか。
     Người mới tới hồi nãy tên gì vậy?
 
後藤(ごとう)さんはなんていう会社(かいしゃ)にお(つと)めですか。
     Anh Goto làm việc ở công ty tên là gì vậy?
 
⑦あの(ひと)、なんて名前(なまえ)だったかしら。
     Người ấy tên là gì quên mất rồi nhỉ.
 
(かれ)、なんて(まち)()んでいるんだっけ。
    Anh ấy đang sống ở thành phố tên là gì vậy nhỉ.