*Giải thích:
Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa “cấm” hay “không được” làm một việc gì đó.
Dùng để trả lời cho câu hỏi [ Động từ thểてもいいですか?]
*Ví dụ:
ここで車に止めてはいけません。駐車禁止ですから。
Không được đậu xe ở đây. Vì đây là khu vực cấm đậu xe.
ここでタバコを吸ってはいけませんか?
Tôi hút thuốc ở đây có được không?
いいえ。吸ってはいけません。
Không, không được hút
*Chú ý:
Đối với câu hỏi [ Động từ thểてもいいですか?],
khi muốn nhấn mạnh câu trả lời không được thì có thể lược bỏ
[ Động từ thểては] mà chỉ trả lời là [ いいえ, いけません」Cách trả lời này không dùng với người trên
先生、ここで話してもいいですか?
Thưa cô, chúng em nói chuyện ở đây có được không?
いいえ、いけません。
Không, không được
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 28 : ~てはいけません~ ( Không được làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS28.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS25.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 15 : ~よう~ ( Hình như, có lẽ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS15.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 11 : ~かもしれない~ ( không chừng – có thể )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS11.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)




