Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 85 : ~とともに~ ( Cùng với…, đi kèm với…, càng….càng )

Ví dụ : 

仲間とともに作業に励んでいる
 
Tôi đang ra sức làm việc cùng với bạn bè
 
家族とともに幸せな人生を歩んできた
 
Tôi đã sống một cuộc đời hạnh phúc với gia đình mình
 
年をとるとともに目が悪かった。
 
Càng già thì mắt càng kém
 
テレビの普及とともに、映画は衰退した。
 
Điện ảnh đã suy thoái cùng với việc phổ cập ti vi
 

Được đóng lại.