Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 38 : ~ず~ ( Không )(あきらめず)(止まず)(取れず)(わからず)(せず)

*Giải thích:
 
Được dùng trong văn nói, thể hiện ý nghĩa phủ định và biểu đạt lý do, làm rõ mối quan hệ nhân quả của vế trước và vế sau.
 
*Chú ý:
 
Động từ sẽ chuyển thành

Được đóng lại.