[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 170 : ~もどうぜんだ(~も同然だ)Gần như là

Giải thích:

Nghĩa là dù sự thật không phải, nhưng trạng thái gần như thế. Mang tính diễn cảm, chủ quan.

Ví dụ :

実の娘同然に大切に育ててくれた。
 
Tôi đã được nuôi cho khôn lớn cẩn thận y như là con gái ruột
 
このみじめなくらしは奴隷同然だ。
 
Cuộc sống khốn khổ này y như là nô lệ vậy.
 
私には別れた恋人は死んだも同然だ。
 
Người yêu đã chia tay nên xem như cứ chết rồi vậy.