Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 146 : ~にたえない ( Không thể ….nổi )

Giải thích:

Không chấp nhận được, không đáng để, không có giá trị để
Đồng nghĩa với ~に足らない. Dùng khi diễn tả việc gì đó quá tể đến mức không thể chấp nhận được.

Ví dụ:

幼い子供が朝から晩まで通りで物乞いをしている姿は見るにたえない。
 
Không thể chịu nổi khi nhìn những đứa trẻ ăn xin trên đường phố từ sáng tới tối
 
近頃の週刊誌は暴露記事が多く、読むにたえない。
 
Tuần san dạo này đầy rẫy những phóng sự vạch trần bí mật, đời tư, đọc không chịu nổi

Được đóng lại.