[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 135 : ~なりに/~なりの ( Đứng ở lập trường, đối ứng với )

Giải thích:

Diễn tả ý nghĩa không đầy đủ nhưng trong phạm vi có thể với mức độ nào đó.

Ví dụ:

嫌なら嫌なりの理由があるはずだ。
 
Nếu ghét, chắc người ta có lý do tương xứng để ghét nhau
 
若いなら若いなりにやってみればいい。
 
Nếu còn trẻ, hãy thử hành động tương xứng với tuổi trẻ của mình.
 
金があるならあるなりに心配ごともつきまとう。
 
Nếu có tiền, thì cũng có những điều lo lắng theo kiểu có tiền.
 

Bài viết phù hợp với bạn