Cùng nhau học tiếng nhật

[ Kanji Minna ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに ( Tôi đã luyện tập nhiều, thế mà… )

Hán TựÂm HánHiragana
謝りますTẠあやまります
遭いますTAOあいます
信じますTÍNしんじます
用意しますDỤNG Ýよういします
保証書BẢO ほしょうしょ
CHỨNG THƯ
領収書LÃNH りょうしゅうしょ
THÂU THƯ
贈り物TẶNG VẬTおくりもの
まちがい電話ĐIỆN THOẠIまちがいでんわ
中止TRUNG CHỈちゅうし
ĐIỂMてん
急にCẤPきゅうに
係員HỆ VIÊN かかりいん
優勝しますƯU THẮNG ゆうしょうします
悩みNÃO なやみ
目覚ましMỤC GIÁCめざまし
眠りますMIÊNねむります
目が覚めますMỤC GIÁC めがさめます
大学生ĐẠI HỌC SINH だいがくせい
回答HỒI ĐÁP かいとう
鳴りますMINH なります

 

Được đóng lại.