[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Tổng hợp 63 mẫu câu N4

Đọc tiếp »

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 63 : ~Vる・ないようにする ( Sao cho , sao cho không )

Đọc tiếp »

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 62 : ~Vるようになる~ ( Bắt đầu …… )

Đọc tiếp »

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 61 : ~V 可能形ようになる ( Đã có thể )

Đọc tiếp »

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 60 : ~すぎる~ ( Quá )

Đọc tiếp »

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 59 : ~んです~ (Đấy) vì

Đọc tiếp »

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 58 : ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ ( Nên , không nên )

Đọc tiếp »

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 57 : ~ばあいに~(~場合に) Trường hợp , khi

Đọc tiếp »

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 56 : ~ために~ ( Để , cho , vì )

Đọc tiếp »

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 55 : ~ように ( Để làm gì đó….. )

Đọc tiếp »

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 54 : ~ものの~ ( Mặc dù …..nhưng mà )

Đọc tiếp »

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 53 : ~ものなら ( Nếu )

Đọc tiếp »