[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 117 : ~わけではない~ ( Không nhất thiết là.., không phải là…, không hẳn là…, không có ý nghĩa là… )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 116 : ~わけだ~ ( có nghĩa là…, là vì… )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 115 : ~わけない~ ( Lẽ nào lại, làm sao…được )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 114 : ~よりほかない~ ( Chẳng còn cách nào khác là… )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 113 : ~やら~やら~ ( Nào là…nào là )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 112 : ~も~なら~も~/~も~ば~も  ( Cũng…cũng )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 111 : ~むきだ~(~向きだ)Phù hợp, dành cho

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 110 : ~べき/~べきではない ( Nên, không nên )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 109 : ~はんめん~(~反面)Ngược lại, mặt khác

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 108 : ~はぬきにして(~は抜きにして)Hãy bỏ ra, hãy thôi…

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 107 : ~はもとより~ ( Không chỉ, nói chi )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 106 : ~はともかく~ ( Để sau, khoan bàn )

Read more »