[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 170 : ~もどうぜんだ(~も同然だ)Gần như là

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 169 : ~もそこそこに ( Làm….vội )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 168 : ~もさることながら ( Đã đành, không những, mà cả )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 167 : ~むきがある ( Có khuynh hướng )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 166 : ~までもない ( Không cần )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 165 : ~まじき ( Không được phép )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 164 : ~べくもない ( Làm sao có thể, không thể )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 163 : ~べく ( Làm để )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 162 : ~べからず ( Không thể, không được )

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 161 : ~ぶんには(~分には) Nếu chỉ…thì

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 160 : ~ひょうしに(~拍子に) Vừa…….thì

Read more »

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 159 : ~はめになる(~羽目になる)Nên đành phải, nên rốt cuộc

Read more »