Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 養 ( Dưỡng )

Kanji:

Âm Hán:

Dưỡng

Nghĩa: 

Dưỡng, nuôi, nuôi nấng, nuôi dạy

Kunyomi: .

やしな (う)

Onyomi: 

ヨオ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
養老金ようろうきんlương hưu trí
保養ほようbổ dưỡng
保養所ほようしょviện điều dưỡng; trạm điều dưỡng; nơi điều dưỡng
養成ようせいsự chăm sóc, sự nuôi dưỡng
養女ようじょCon gái nuôi
修養しゅうようtu dưỡng
休養きゅうようsự an dưỡng; an dưỡng; nghỉ ngơi; tĩnh dưỡng
養うやしなうnuôi nấng , nuôi dạy
培養ばいようnuôi dưỡng; sự bồi dưỡng; sự nuôi cấy

Được đóng lại.