[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 間 ( Gian)

 

Kanji:

Âm Hán:

Gian

Nghĩa: 

Trung gian, không gian

Kunyomi: 

あいだ, ま

Onyomi: 

カン, ケン

Cách viết:

 

 

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
この間このあいだđộ này; gần đây; hôm nọ
一週間いっしゅうかんtuần lễ
中間港ちゅうかんこうcảng giữa đường
中間ちゅうかんtrung gian; giữa
世間せかんthế gian
せけんthế giới; xã hội