[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 金 ( Kim )

 

Kanji:

Âm Hán:

Kim

Nghĩa: 

Hoàng kim, kim ngân

Kunyomi: 

かね, かな

Onyomi: 

キン, コン

Cách viết:

 

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
お金おかねtiền; của cải
予備金よびきんtrữ kim
交付金こうふきんtiền cấp phát
代金だいきんgiá; tiền hàng; hóa đơn; sự thanh toán
低利金ていりきんtiền lãi thấp