Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 車 ( Xa )

Kanji:

Âm Hán:

Xa

Nghĩa: 

Xe , xe cộ

Kunyomi: 

くるま・くるまへん

Onyomi: 

シャ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiragananghĩa
うば車うばぐるまxe nôi trẻ em; xe đẩy trẻ em
車えびくるまえびcon tôm càng
三輪車さんりんしゃxe ba bánh
車で行くくるまでいくđi xe
下車げしゃsự xuống tàu xe; xuống xe; xuống tàu
車の幌くるまのほろmui xe
乗用車じょうようしゃô tô chở khách; xe khách
車大工くるまだいくthợ đóng xe ngựa
車を運転するくるまをうんてんするLái xe
乗車じょうしゃphương tiện giao thông

Được đóng lại.