Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 葬 ( Táng )

Kanji:

Âm Hán:

Táng

Nghĩa: 

Chôn, vùi, mai táng

Kunyomi ( 訓読み )

はうむ (る)

Onyomi ( 音読み ).

ソオ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjihiraganaNghĩa
葬式を行うそうしきをおこなうLàm ma
国葬こくそうquốc tang
葬送音楽そうそうおんがくkèn trống
土葬どそうthổ táng
仏葬ぶっそうđám tang nhà Phật
葬儀式そうぎしきNghi thức tang lễ
埋葬まいそうmai táng; sự chôn cất; việc an táng
葬列そうれつđoàn người đưa ma
副葬品ふくそうひんvật tuẫn táng; vật được chôn theo
葬儀を営む者そうぎをいとなむものngười làm người mai táng

Được đóng lại.