Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 経 ( Kinh )

 

Kanji:

Âm Hán:

 Kinh

Nghĩa: 

Kinh tế, sách kinh, kinh độ

Kunyomi: 

へ (る )

Onyomi: 

ケイ, キョオ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
お経おきょうkinh Phật
不経済ふけいざいkhông kinh tế; lãng phí
仏経ぶっきょうkinh Phật; phật kinh
ぶっけいkinh Phật
副神経ふくしんけいthần kinh biên
嗅神経きゅうしんけいThần kinh khứu giác

Được đóng lại.