[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 約 ( Ước )

 

Kanji:

Âm Hán:

Ước

Nghĩa: 

Lời hứa (ước nguyện), ước tính

Kunyomi: 

ちか(う), つづま(やか)

Onyomi: 

ヤク

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
予約よやくdự ước; sự đặt trước; sự hẹn trước
倹約けんやくsự tiết kiệm
公約こうやくcông ước; giao ước công khai với dân chúng
公約数こうやくすうước số chung
内約ないやくđính ước (kết hôn); cam kết bí mật