[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 築 ( Trúc)

Kanji:

Âm Hán:

Trúc

Nghĩa: 

Xây dựng, kiến trúc

Kunyomi ( 訓読み )

きず(う)

Onyomi ( 音読み )

チク

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
建築士けんちくしkiến trúc sư
建築省けんちくしょうbộ kiến trúc
築城ついきViệc xây dựng lâu đài
建築家けんちくかnhà kiến trúc; kiến trúc sư
建築師けんちくしkiến trúc sư
建築けんちくkiến trúc
築山つきやまhòn non bộ