Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 第 ( Đệ )

Kanji:

Âm Hán:

Đệ

Nghĩa: 

Đệ nhất, đệ nhị

Kunyomi: 

 つい(で)

Onyomi: 

ダイ

Cách viết:

 

Ví dụ:

KanjiHiragananghĩa
及第点きゅうだいてん điểm chuẩn
第一だいいちđầu tiên; quan trọng
登第とうだいsự thi đỗ
次第しだい từ từ
次第にしだいにtừng bước một

Được đóng lại.