[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 立 ( Lập )

 

Kanji:

Âm Hán:

Lập

Nghĩa: 

Thiết lập, tự lập

Kunyomi: 

た(つ)

Onyomi: 

リツ, リュウ

Cách viết:

 

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
両立りょうりつsự cùng tồn tại; sự đứng cùng nhau
中立ちゅうりつtrung lập
中立化ちゅうりつかtrung lập hoá
中立国ちゅうりつこくnước trung lập
中立性ちゅうりつせいTính trung lập
Loading...