Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 爆 ( Bộc )

Kanji:

Âm Hán:

Bộc

Nghĩa: 

Nổ

Kunyomi ( 訓読み )

さ(ける), は(ぜる)

Onyomi ( 音読み )

バク

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
爆弾投下ばくだんとうかThả bom
爆弾ばくだんbom; lựu đạn; đạn pháo; đạn trái phá; việc nấu rượu lậu; việc nổ ngô
爆薬ばくやくthuốc nổ
原爆げんばくbom nguyên tử
水爆すいばくbom H; bom khinh khí; bom hyđrô
爆破する爆破するphá
原爆症げんばくしょうbệnh do bị ảnh hưởng bởi bom nguyên tử
原水爆げんすいばくbom nguyên tử khí Hidro
爆撃ばくげきsự ném bom

Được đóng lại.