Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 水 ( Thủy )

Kanji:

Âm Hán:

Thủy

Nghĩa: 

Nước

Kunyomi: 

みず

Onyomi: 

スイ

Cách viết:

Ví dụ:

kanjihiraganaNghĩa
水をやるみずをやるtưới nước
水泳パンツすいえいぱんつquần bơi
下水げすいcống; nước thải
中水道ちゅうすいどうnước thải tái chế
下水溝げすいこうrãnh nước thải
水が流れるみずがながれるnước chảy
水上すいじょうtrên mặt nước
伏流水ふくりゅうすいnước ngầm
かん水かんすいnước mặn

Được đóng lại.