Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 機 ( Cơ )

Kanji:

Âm Hán:

Nghĩa: 

Cơ khí, thời cơ, phi cơ

Kunyomi: 

 はた

Onyomi: 

Cách viết:

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
ご機嫌ごきげんsức khỏe
偵察機ていさつきmáy bay do thám
信号機しんごうきmáy đánh tín hiệu
不機嫌ふきげん không vui; hờn dỗi
乾燥機かんそうき máy sấy khô; máy sấy

Được đóng lại.