Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 検 ( Kiểm )

Kanji:

Âm Hán:

Kiểm

Nghĩa: 

Kiểm tra

Kunyomi ( 訓読み )

あらた(める), しら(べる)

Onyomi ( 音読み ).

ケン

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
検察するけんさつするgiám sát
探検たんけんsự thám hiểm
検品けんぴんsự kiểm tra thành phẩm
探検家たんけんかnhà thám hiểm
検数表けんすうひょうphiếu kiểm kiện
再検査さいけんさkiểm tra lại
内検ないけんsự kiểm tra sơ bộ; sự xem xét trước
検定教科書けんていきょうかしょsách giáo khoa đã qua kiểm duyệt
尿検査にょうけんさsự kiểm tra nước tiểu

Được đóng lại.