Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 期 ( Kì )

 

Kanji:

Âm Hán:

Nghĩa: 

Thời kì, kì hạn

Kunyomi: 

き(める),ちぎ(る),とき

Onyomi: 

キ, ゴ

Cách viết:

 

 

 

Ví dụ:

KanjiHiragnaNghĩa
不期ふきSự bất ngờ
予期よきsự dự đoán trước
中長期ちゅうちょうきtrung kỳ
乾期かんきmùa khô
乾燥期かんそうきmùa khô

Được đóng lại.