Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 投 ( Đầu )

Kanji:

Âm Hán:

Đầu

Nghĩa: 

Ném , liệng , chọi

Kunyomi: .

か(げる)

Onyomi: 

トオ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
投げなげCú ném
投げ入れなげいれKiểu cắm hoa tự nhiên
投げるなげるgieo; liệng; ném
投下資本とうかしほんVốn đầu tư
投げ技なげわざKỹ thuật ném
投げ業なげわざKỹ thuật ném
投げ縄なげなわdây thòng lọng
投げ文なげぶみ thư bỏ vào nhà
投与量とうよりょうLiều lượng
投げかけるなげかけるbao trùm

Được đóng lại.