[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 恵 ( Huệ )

Kanji:

Âm Hán:

Huệ

Nghĩa: 

Ban cho

Kunyomi ( 訓読み )

めぐ (む )

Onyomi ( 音読み )

ケイ, エ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
恵むめぐむcứu trợ
天恵てんけいlộc của trời; quà tặng của tự nhiên
恩恵おんけいân huệ; lợi ích; lợi
恵みを与える めぐみをあたえるban phúc
恵むめぐむcứu trợ; ban cho
互恵ごけいsự tương trợ lẫn nhau giữa hai quốc gia; việc giành cho nhau những đặc quyền
恵まれるめぐまれるđược ban cho
慈恵じけいlòng từ bi và tình thương yêu