Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 息 ( Tức )

Kanji:

Âm Hán:

Tức

Nghĩa: 

Hơi thở, than vãn

Kunyomi ( 訓読み )

いき, やす(む),いこ(う)

Onyomi ( 音読み ).

ソク

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiragananghĩa
息子むすこCon trai
吐息といきsự thở dài; tiếng thở dài
息切れいきぎれ Ngắn hơi
休息きゅうそくnghỉ giải lao; nghỉ ngơi
息が合ういきがあうăn ý, hợp rơ
利息りそくlãi; lợi tức; lãi (ngân hàng)
息がつまるいきがつまるNghẹt
喘息ぜんそくbệnh hen suyễn; bệnh suyễn
ため息ためいきtiếng thở dài
息苦しいいきくしいNghẹt

Được đóng lại.