Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 思 ( Tư )

Kanji:

Âm Hán:

Nghĩa: 

Suy tư, tư tưởng, tư duy

Kunyomi: 

おも (う)

Onyomi: 

Cách viết:

 

Ví dụ:

KanjihiraganaNghĩa
不思議ふしぎ không có nghĩa gì; sự kỳ quái
思いおもいcảm thấy
思わくおもわく cách nhìn nhận; đầu cơ
思うおもうdự đoán
思い出おもいでhồi ức; sự nhớ lại

Được đóng lại.