Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 心 ( Tâm )

Kanji:

Âm Hán:

Tâm

Nghĩa: 

Tâm lí , tâm địa , tâm tính

Kunyomi: 

こころ

Onyomi: 

シン

Cách viết:

Ví dụ:

Kanjihiragananghĩa
心地ここちthoải mái , dễ chịu
一心にいっしんにđồng tâm; tập trung
心から心からhữu tâm , thật lòng
一心いっしんquyết tâm
心にきざむこころにきざむghi lòng
不安心ふあんしん không an tâm
一つ心ひとつこころToàn tâm toàn ý
心の痛手こころのいたでđau xót
中心ちゅうしんtrung tâm
心電図しんでんず biểu đồ điện tim

Được đóng lại.