Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 強 ( Cường )

 

Kanji:

Âm Hán:

Cường

Nghĩa: 

Mạnh, khoẻ, bền

Kunyomi: 

つよ(い), し(いる)

Onyomi: 

キョオ, ゴオ

Cách viết:

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
強いてしいてKhăng khăng , nhấn mạnh
勉強家べんきょうか người chuyên cần học tập
勉強べんきょうsự học hành
強い足つよいあしVững chân
富強ふきょうgiàu có hùng mạnh
力強いちからづよいkhoẻ mạnh
強く吹くつよくふくthổi to
年強いとしづよいtrẻ con sinh trong nửa đầu năm
強ちあながちkhông phải bây giờ

Được đóng lại.